Bài tập ngữ pháp tiếng Anh A2 có đáp án
Ở trình độ A2, bạn nói về thời gian chi tiết hơn. Bạn dùng present perfect với for, since, just, already và yet, kể chuyện bằng past continuous và past perfect, lên kế hoạch và dự đoán với will và going to. Bạn cũng lần đầu làm quen với câu điều kiện loại 0, 1 và 2, câu bị động và câu tường thuật. Cả 76 bộ bài đều có đáp án và được nhóm theo chủ điểm ngữ pháp, nên bạn có thể học xong một chủ điểm rồi mới chuyển sang chủ điểm tiếp theo.
- Kỹ năng
- Ngữ pháp
- Cấp độ
- A2 Cơ bản
- Bài tập
- 76
- Cấp độ của kỹ năng
- A1–B2
76 bài tập ngữ pháp A2 theo chủ điểm
Câu điều kiện
8 bộ · 42 bài tập- 1 First conditional 6 bài tập Bắt đầu 6 bài tập
- 2 First conditional (2) 5 bài tập Bắt đầu 5 bài tập
- 3 I wish … 4 bài tập Bắt đầu 4 bài tập
- 4 Second conditional 5 bài tập Bắt đầu 5 bài tập
- 5 Second conditional (2) 6 bài tập Bắt đầu 6 bài tập
- 6 Zero conditional 4 bài tập Bắt đầu 4 bài tập
- 7 First conditional 6 bài tập Bắt đầu 6 bài tập
- 8 Second conditional 6 bài tập Bắt đầu 6 bài tập
Câu bị động
5 bộ · 28 bài tập- 9 The passive (present and past simple) 6 bài tập Bắt đầu 6 bài tập
- 10 The passive (present perfect and future) 6 bài tập Bắt đầu 6 bài tập
- 11 The passive (present perfect and future) (2) 4 bài tập Bắt đầu 4 bài tập
- 12 The passive (present simple and past simple) 5 bài tập Bắt đầu 5 bài tập
- 13 The passive: present and past simple 7 bài tập Bắt đầu 7 bài tập
Câu tường thuật
4 bộ · 20 bài tập- 14 Reported speech 4 bài tập Bắt đầu 4 bài tập
- 15 Reported speech (1) (1) 5 bài tập Bắt đầu 5 bài tập
- 16 Reported speech (2) (2) 6 bài tập Bắt đầu 6 bài tập
- 17 Reported speech 5 bài tập Bắt đầu 5 bài tập
Mệnh đề quan hệ
1 bộ · 6 bài tập- 18 Defining relative clauses 6 bài tập Bắt đầu 6 bài tập
So sánh hơn và so sánh nhất
5 bộ · 29 bài tập- 19 Comparatives and superlatives 8 bài tập Bắt đầu 8 bài tập
- 20 Comparatives and superlatives 6 bài tập Bắt đầu 6 bài tập
- 21 Comparison 5 bài tập Bắt đầu 5 bài tập
- 22 (not) as … as, too, enough 5 bài tập Bắt đầu 5 bài tập
- 23 Superlative adjectives, too and enough 5 bài tập Bắt đầu 5 bài tập
Used to và would
1 bộ · 7 bài tập- 24 Used to 7 bài tập Bắt đầu 7 bài tập
Thì hiện tại hoàn thành
7 bộ · 49 bài tập- 25 Past simple and present perfect 5 bài tập Bắt đầu 5 bài tập
- 26 Present perfect 7 bài tập Bắt đầu 7 bài tập
- 27 Present perfect (2) 8 bài tập Bắt đầu 8 bài tập
- 28 Present perfect and past simple 5 bài tập Bắt đầu 5 bài tập
- 29 Present perfect or past simple 8 bài tập Bắt đầu 8 bài tập
- 30 Present perfect with for and since 8 bài tập Bắt đầu 8 bài tập
- 31 Present perfect with just, already and yet 8 bài tập Bắt đầu 8 bài tập
Thì quá khứ hoàn thành
3 bộ · 17 bài tập- 32 Past perfect 6 bài tập Bắt đầu 6 bài tập
- 33 Past perfect (2) 4 bài tập Bắt đầu 4 bài tập
- 34 Past perfect 7 bài tập Bắt đầu 7 bài tập
Hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn
3 bộ · 17 bài tập- 35 Present simple and present continuous 5 bài tập Bắt đầu 5 bài tập
- 36 Present simple and continuous 6 bài tập Bắt đầu 6 bài tập
- 37 Present simple and present continuous 6 bài tập Bắt đầu 6 bài tập
Quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn
4 bộ · 24 bài tập- 38 Past simple and past continuous 6 bài tập Bắt đầu 6 bài tập
- 39 Past continuous 6 bài tập Bắt đầu 6 bài tập
- 40 Past simple and continuous 4 bài tập Bắt đầu 4 bài tập
- 41 Past continuous 8 bài tập Bắt đầu 8 bài tập
Thì quá khứ đơn
4 bộ · 24 bài tập- 42 Past simple 5 bài tập Bắt đầu 5 bài tập
- 43 Past simple (affirmative) 6 bài tập Bắt đầu 6 bài tập
- 44 Past simple (negative and interrogative) 7 bài tập Bắt đầu 7 bài tập
- 45 Past simple 6 bài tập Bắt đầu 6 bài tập
Thì tương lai: will và going to
5 bộ · 31 bài tập- 46 Will and going to 5 bài tập Bắt đầu 5 bài tập
- 47 Will and going to (2) 4 bài tập Bắt đầu 4 bài tập
- 48 Present continuous and going to 8 bài tập Bắt đầu 8 bài tập
- 49 Will and might for predictions 7 bài tập Bắt đầu 7 bài tập
- 50 Will / won’t / shall 7 bài tập Bắt đầu 7 bài tập
Động từ khuyết thiếu
4 bộ · 24 bài tập- 51 Must, mustn’t and needn’t 5 bài tập Bắt đầu 5 bài tập
- 52 Must, mustn’t and needn’t / don’t have to 6 bài tập Bắt đầu 6 bài tập
- 53 Imperative; should 7 bài tập Bắt đầu 7 bài tập
- 54 Must / have to / can 6 bài tập Bắt đầu 6 bài tập
Some, any, much, many
3 bộ · 19 bài tập- 55 Quantity 7 bài tập Bắt đầu 7 bài tập
- 56 Some, any, much, many, a lot of, a little, a few 5 bài tập Bắt đầu 5 bài tập
- 57 Quantifiers; too / not enough 7 bài tập Bắt đầu 7 bài tập
Mạo từ a, an, the
3 bộ · 18 bài tập- 58 Articles 7 bài tập Bắt đầu 7 bài tập
- 59 Articles 6 bài tập Bắt đầu 6 bài tập
- 60 Articles (2) 5 bài tập Bắt đầu 5 bài tập
To + V hay V-ing
3 bộ · 19 bài tập- 61 Verb + infinitive or -ing form 5 bài tập Bắt đầu 5 bài tập
- 62 Uses of to + infinitive 7 bài tập Bắt đầu 7 bài tập
- 63 Verb patterns 7 bài tập Bắt đầu 7 bài tập
Luyện thêm ngữ pháp
13 bộ · 61 bài tập- 64 Question forms 6 bài tập Bắt đầu 6 bài tập
- 65 Age 4 bài tập Bắt đầu 4 bài tập
- 66 By 6 bài tập Bắt đầu 6 bài tập
- 67 Change 4 bài tập Bắt đầu 4 bài tập
- 68 Job and work 6 bài tập Bắt đầu 6 bài tập
- 69 Just 4 bài tập Bắt đầu 4 bài tập
- 70 Like 5 bài tập Bắt đầu 5 bài tập
- 71 Look 3 bài tập Bắt đầu 3 bài tập
- 72 Multi-word verbs with on 5 bài tập Bắt đầu 5 bài tập
- 73 Multi-word verbs with put 4 bài tập Bắt đầu 4 bài tập
- 74 Off 3 bài tập Bắt đầu 3 bài tập
- 75 Preposition + noun 4 bài tập Bắt đầu 4 bài tập
- 76 Verb + to 7 bài tập Bắt đầu 7 bài tập
Bài Học Tiếng Anh A2 Cơ Bản
Bài học A2 xoay quanh các tình huống quen thuộc như mua sắm, công việc, du lịch và chỉ đường. Lời nói rõ ràng nhưng ở tốc độ tự nhiên, bằng các câu ngắn nối tiếp nhau.
Bạn sẽ học được gì
- Theo kịp các trao đổi ngắn về mua sắm, công việc và chỉ đường
- Nắm thông tin chính trong thông báo và tin nhắn ngắn
- Nghe ra các dạng quá khứ: đuôi -ed và động từ bất quy tắc
- Bắt được các dạng rút gọn phổ biến như I'm, don't và we'll
- Theo dõi một câu chuyện ngắn kể ở thì quá khứ
- Thời gian ước tính
- Tổng cộng khoảng 180–200 giờ học có hướng dẫn (ước tính của Cambridge English)
- Kỹ năng bạn sẽ thành thạo
- Hiểu lời nói rõ ràng, đơn giản về các việc hằng ngày
- Cấp độ tiếp theo
- Trình độ B1 có thêm truyện dài hơn, ý kiến và hội thoại công sở
Cấp độ A2 là gì?
A2 là trình độ cơ bản của CEFR. Bạn hiểu các câu về chủ đề hằng ngày như gia đình, mua sắm và công việc, và xử lý được những trao đổi đơn giản, quen thuộc. Bạn có thể mô tả đơn giản về bản thân và nhu cầu trước mắt.