Bài tập động từ khuyết thiếu: 17 bộ bài có đáp án, A1–B2

17 bộ bài tập miễn phí về động từ khuyết thiếu (A1–B2), có đáp án. Đọc quy tắc, xem các lỗi thường gặp, rồi điền chỗ trống và kiểm tra từng câu trả lời ngay lập tức.

17 bộ101 bài tậpA1–B2Xem các bộ bài tập

  • A17
  • A24
  • B13
  • B23

Động từ khuyết thiếu: cách dùng

Động từ khuyết thiếu (can, could, may, might, must, should, will, would) bổ sung nghĩa về khả năng, sự cho phép, nghĩa vụ, lời khuyên và khả năng xảy ra: You should rest. She might be late. Theo sau là động từ nguyên mẫu không to, có một dạng cho mọi ngôi và tạo câu hỏi không cần do: Can you swim?

Bài tập theo trình độ

17 bộ · 101 bài tập
Trình độBộ bài tậpBài tập
A1Can / can’t, could / couldn’t for ability7
A1Can and adverbs6
A1Have to6
A1Have to (2)6
A1Should / shouldn’t4
A1Have to / don’t have to6
A1Should / shouldn’t (Set B)6
A2Must, mustn’t and needn’t5
A2Must, mustn’t and needn’t / don’t have to6
A2Imperative; should7
A2Must / have to / can6
B1Modals in the past7
B1Speculating and predicting6
B1Speculating and predicting (2)5
B2Criticising past actions5
B2Past modals7
B2Talking about ability6

Lỗi thường gặp

  1. Sai: She cans swim.

    Đúng: She can swim.

    Động từ khuyết thiếu không thêm -s.

  2. Sai: You must to wear a helmet.

    Đúng: You must wear a helmet.

    Sau động từ khuyết thiếu không có to.

  3. Sai: Do you can help me?

    Đúng: Can you help me?

    Câu hỏi không dùng do.

  4. Sai: You don't must smoke here.

    Đúng: You mustn't smoke here.

    Phủ định thêm not.

  1. 1

    Câu điều kiện

    16 bộ
  2. 2

    Thì tương lai: will và going to

    17 bộ
  3. 3

    To + V hay V-ing

    7 bộ
Tất cả chủ điểm ngữ pháp