Bài tập câu điều kiện: 16 bộ bài có đáp án, A2–B2
16 bộ bài tập miễn phí về câu điều kiện (A2–B2), có đáp án. Đọc quy tắc, xem các lỗi thường gặp, rồi điền chỗ trống và kiểm tra từng câu trả lời ngay lập tức.
16 bộ87 bài tậpA2–B2Xem các bộ bài tập
- A28
- B14
- B24
Câu điều kiện: cách dùng
Câu điều kiện gồm một điều kiện với if và kết quả của nó. Loại 0 diễn tả sự thật chung (If you heat ice, it melts), loại 1 khả năng có thật trong tương lai (If it rains, we'll stay in), loại 2 tình huống không có thật ở hiện tại (If I had time, I'd travel) và loại 3 điều không có thật trong quá khứ (If I'd known, I'd have come).
Câu điều kiện loại 1 và loại 2
| Loại 1: có thật | Loại 2: không có thật |
|---|---|
| If I get the job, I'll move to Berlin. | If I got the job, I'd move to Berlin. |
| If it's sunny tomorrow, we'll go to the beach. | If it were sunny today, we'd go to the beach. |
| If you study, you'll pass. | If you studied, you'd pass. |
Bài tập theo trình độ
16 bộ · 87 bài tậpLỗi thường gặp
Sai:
If it will rain, we'll stay at home.Đúng: If it rains, we'll stay at home.
Loại 1 không dùng will ở mệnh đề if.
Sai:
If I would have money, I'd buy it.Đúng: If I had money, I'd buy it.
Loại 2: sau if dùng quá khứ đơn.
Sai:
If I would have known, I'd have helped.Đúng: If I had known, I'd have helped.
Loại 3: sau if dùng quá khứ hoàn thành.
Sai:
If I was you, I'd ask her.Đúng: If I were you, I'd ask her.
Câu khuyên cố định là "If I were you".