Bài tập thì tương lai: will và going to: 17 bộ bài có đáp án, A1–B2

17 bộ bài tập miễn phí về thì tương lai: will và going to (A1–B2), có đáp án. Đọc quy tắc, xem các lỗi thường gặp, rồi điền chỗ trống và kiểm tra từng câu trả lời ngay lập tức.

17 bộ103 bài tậpA1–B2Xem các bộ bài tập

  • A15
  • A25
  • B12
  • B25

Thì tương lai: will và going to: cách dùng

Tiếng Anh có nhiều cách nói về tương lai. Will dùng cho quyết định tức thời, dự đoán và lời hứa (I'll help you). Be going to dùng cho kế hoạch và dự đoán dựa trên dấu hiệu hiện tại (Look at those clouds, it's going to rain). Hiện tại tiếp diễn dùng cho lịch hẹn đã sắp xếp (I'm meeting Sam at six).

Will và going to

will: quyết định tức thời, dự đoángoing to: kế hoạch, dấu hiệu
The phone's ringing. I'll get it.I'm going to call my mum tonight.
I think it will be sunny tomorrow.Look at the sky. It's going to rain.
I'll have the soup, please.We're going to paint the kitchen this weekend.

Bài tập theo trình độ

17 bộ · 103 bài tập
Trình độBộ bài tậpBài tập
A1Going to6
A1Going to (2)6
A1Will5
A1Will (2)5
A1Going to (Set B)7
A2Will and going to5
A2Will and going to (2)4
A2Present continuous and going to8
A2Will and might for predictions7
A2Will / won’t / shall7
B1Future continuous and future perfect7
B1Future perfect and future continuous5
B2Future continuous, future perfect and future perfect continuous7
B2Future perfect and future continuous5
B2Future time clauses6
B2Modals – present and future8
B2Probability – present and future5

Lỗi thường gặp

  1. Sai: I will to call you tomorrow.

    Đúng: I will call you tomorrow.

    Sau will không có to.

  2. Sai: I'm going buy a car.

    Đúng: I'm going to buy a car.

    Going to + động từ nguyên mẫu.

  3. Sai: I promise I help you.

    Đúng: I promise I'll help you.

    Lời hứa dùng will.

  4. Sai: When I will arrive, I'll call you.

    Đúng: When I arrive, I'll call you.

    Sau when và if dùng hiện tại đơn.

  1. 1

    Thì hiện tại tiếp diễn

    3 bộ
  2. 2

    Câu điều kiện

    16 bộ
  3. 3

    Động từ khuyết thiếu

    17 bộ
Tất cả chủ điểm ngữ pháp