Kỹ năng từ vựng: 35+ cụm động từ & kết hợp từ Làm chủ các mẫu từ tiếng Anh tự nhiên
Bài Tập Kỹ Năng Từ - Cụm Động Từ, Kết Hợp Từ & Cấu Tạo Từ (A1-C2). Mẫu từ vựng nâng cao.
Bài tập Kỹ năng Từ vựng là gì?
Bài tập kỹ năng từ vựng tập trung vào cấu tạo từ, cụm từ cố định, động từ cụm và các thành ngữ mở rộng vốn từ thực tế của bạn—bao gồm các phrasal verbs như 'put up with' và 'take advantage of', collocations như 'make progress' và 'take a break', và họ từ cho thấy 'happy' trở thành 'happiness', 'happily' và 'unhappy'. Những bài tập này dạy cách các từ kết hợp, biến đổi và hoạt động cùng nhau.
Duyệt 36 bài tập
Chọn Cấp độ:
36 bài học| Bài học | Bài tập | Cấp độ | Hành động |
|---|---|---|---|
| 1. Adjective + preposition | 6 | A1 | Bắt đầu |
| 2. Opposites | 7 | A1 | Bắt đầu |
| 3. Do, make, have, take, bring | 6 | A1 | Bắt đầu |
| 4. Introduction to phrasal verbs | 6 | A1 | Bắt đầu |
| 5. Noun suffixes | 5 | A1 | Bắt đầu |
| 6. Prepositions of movement and place | 4 | A1 | Bắt đầu |
| 7. Prepositions of time | 6 | A1 | Bắt đầu |
| 8. Singular and plural nouns | 8 | A1 | Bắt đầu |
| 9. Words that go together | 6 | A1 | Bắt đầu |
| 10. Adjective endings | 5 | A2 | Bắt đầu |
| 11. Adjective suffixes | 5 | A2 | Bắt đầu |
| 12. Compounds | 6 | A2 | Bắt đầu |
| 13. Negative adjective prefixes | 6 | A2 | Bắt đầu |
| 14. Phrasal verbs | 5 | A2 | Bắt đầu |
| 15. Prefixes | 5 | A2 | Bắt đầu |
| 16. Verb + infinitive or -ing form | 4 | A2 | Bắt đầu |
| 17. Verb + preposition | 4 | A2 | Bắt đầu |
| 18. Word building | 5 | A2 | Bắt đầu |
| 19. Adjective + preposition | 6 | B1 | Bắt đầu |
| 20. Compound nouns and adjectives | 8 | B1 | Bắt đầu |
1. Adjective + preposition
A12. Opposites
A13. Do, make, have, take, bring
A14. Introduction to phrasal verbs
A15. Noun suffixes
A16. Prepositions of movement and place
A17. Prepositions of time
A18. Singular and plural nouns
A19. Words that go together
A110. Adjective endings
A211. Adjective suffixes
A212. Compounds
A213. Negative adjective prefixes
A214. Phrasal verbs
A215. Prefixes
A216. Verb + infinitive or -ing form
A217. Verb + preposition
A218. Word building
A219. Adjective + preposition
B120. Compound nouns and adjectives
B1Word Skills vs. từ vựng: khác nhau thế nào?
Word Skills tập trung vào cách từ kết hợp và biến đổi (collocations, phrasal verbs, word formation). Từ vựng tập trung vào nghĩa của từ. Chọn Word Skills cho mẫu kết hợp; chọn từ vựng cho nghĩa.
Các chủ đề Kỹ năng Từ ngữ được đề cập
- Cụm động từ (tách được & không tách được)
- Kết hợp từ (động từ + danh từ, tính từ + danh từ)
- Hình thành từ (tiền tố & hậu tố)
- Từ ghép
- Thành ngữ
- Cụm từ cố định & Khối ngữ
- Họ từ & Từ phái sinh
Tại sao nên Luyện Kỹ năng Từ vựng?
Thực hành kỹ năng từ vựng có giá trị vì chỉ biết từng từ riêng lẻ là không đủ cho tiếng Anh tự nhiên. Bạn phải hiểu cách các từ kết hợp trong các cụm từ cố định, cách chúng thay đổi hình thức qua tiền tố và hậu tố, và cách chúng hoạt động trong các cụm từ cố định. Những mẫu này làm cho tiếng Anh của bạn nghe tự nhiên hơn và giống người bản ngữ, nâng cao trình độ của bạn vượt qua giao tiếp cơ bản.
Lợi Ích Học Tập Chính
- Biểu đạt tự nhiên thông qua học những từ nào thường kết hợp với nhau
- Kiến thức họ từ cho thấy cách các từ biến đổi qua các loại từ
- Thành thạo động từ cụm cần thiết để hiểu và sử dụng tiếng Anh thân mật
- Năng lực thành ngữ làm cho tiếng Anh của bạn nghe trôi chảy và tự nhiên hơn
- Trình độ nâng cao vì việc sử dụng từ tinh vi phân biệt người học cấp cao hơn