Kỹ năng từ vựng: 35+ cụm động từ & kết hợp từ – A1
Bài Tập Kỹ Năng Từ - Cụm Động Từ, Kết Hợp Từ & Cấu Tạo Từ (A1-C2). Mẫu từ vựng nâng cao.
Duyệt 9 bài tập Kỹ năng Từ ngữ
Chọn Cấp độ:
9 bài học| Bài học | Bài tập | Cấp độ | Hành động |
|---|---|---|---|
| 1. Adjective + preposition | 6 | A1 | Bắt đầu |
| 2. Opposites | 7 | A1 | Bắt đầu |
| 3. Do, make, have, take, bring | 6 | A1 | Bắt đầu |
| 4. Introduction to phrasal verbs | 6 | A1 | Bắt đầu |
| 5. Noun suffixes | 5 | A1 | Bắt đầu |
| 6. Prepositions of movement and place | 4 | A1 | Bắt đầu |
| 7. Prepositions of time | 6 | A1 | Bắt đầu |
| 8. Singular and plural nouns | 8 | A1 | Bắt đầu |
| 9. Words that go together | 6 | A1 | Bắt đầu |
1. Adjective + preposition
A16 exercises
Bắt đầu2. Opposites
A17 exercises
Bắt đầu3. Do, make, have, take, bring
A16 exercises
Bắt đầu4. Introduction to phrasal verbs
A16 exercises
Bắt đầu5. Noun suffixes
A15 exercises
Bắt đầu6. Prepositions of movement and place
A14 exercises
Bắt đầu7. Prepositions of time
A16 exercises
Bắt đầu8. Singular and plural nouns
A18 exercises
Bắt đầu9. Words that go together
A16 exercises
Bắt đầuBài Học Tiếng Anh A1 Sơ Cấp
Bắt đầu hành trình học tiếng Anh với các bài học sơ cấp A1. Hoàn hảo cho người mới bắt đầu hoàn toàn chưa có kiến thức tiếng Anh.
What You'll Learn
- Cách chào hỏi và giới thiệu cơ bản
- Thì hiện tại đơn và các động từ thông dụng
- Từ vựng thiết yếu (500-700 từ)
- Số đếm, ngày tháng và cách diễn đạt thời gian
- Câu hỏi và câu trả lời cơ bản
Time Estimate: Thường mất 2-3 tháng với luyện tập đều đặn (2-3 bài học mỗi tuần)
Skills You'll Master
Có thể hiểu các cụm từ đơn giản, tự giới thiệu bản thân, đặt câu hỏi cơ bản về các chủ đề quen thuộc
Sẵn sàng cho bước tiếp theo? Bài học A2 giới thiệu thì quá khứ, câu phức tạp hơn và hội thoại hàng ngày