Kỹ năng từ vựng: 35+ cụm động từ & kết hợp từ – A2
Bài Tập Kỹ Năng Từ - Cụm Động Từ, Kết Hợp Từ & Cấu Tạo Từ (A1-C2). Mẫu từ vựng nâng cao.
Duyệt 9 bài tập Kỹ năng Từ ngữ
Chọn Cấp độ:
9 bài học| Bài học | Bài tập | Cấp độ | Hành động |
|---|---|---|---|
| 1. Adjective endings | 5 | A2 | Bắt đầu |
| 2. Adjective suffixes | 5 | A2 | Bắt đầu |
| 3. Compounds | 6 | A2 | Bắt đầu |
| 4. Negative adjective prefixes | 6 | A2 | Bắt đầu |
| 5. Phrasal verbs | 5 | A2 | Bắt đầu |
| 6. Prefixes | 5 | A2 | Bắt đầu |
| 7. Verb + infinitive or -ing form | 4 | A2 | Bắt đầu |
| 8. Verb + preposition | 4 | A2 | Bắt đầu |
| 9. Word building | 5 | A2 | Bắt đầu |
1. Adjective endings
A25 exercises
Bắt đầu2. Adjective suffixes
A25 exercises
Bắt đầu3. Compounds
A26 exercises
Bắt đầu4. Negative adjective prefixes
A26 exercises
Bắt đầu5. Phrasal verbs
A25 exercises
Bắt đầu6. Prefixes
A25 exercises
Bắt đầu7. Verb + infinitive or -ing form
A24 exercises
Bắt đầu8. Verb + preposition
A24 exercises
Bắt đầu9. Word building
A25 exercises
Bắt đầuBài Học Tiếng Anh A2 Cơ Bản
Xây dựng nền tảng vững chắc với các bài học cơ bản A2. Học cách giao tiếp trong các tình huống thông thường và diễn đạt nhu cầu trước mắt.
What You'll Learn
- Thì quá khứ và tương lai
- Mô tả người, địa điểm và trải nghiệm
- Vốn từ vựng mở rộng (1000-1500 từ)
- Văn bản kết nối đơn giản về các chủ đề quen thuộc
- Tương tác xã hội cơ bản
Time Estimate: Thường mất 3-4 tháng với luyện tập nhất quán (2-3 bài học mỗi tuần)
Skills You'll Master
Có thể hiểu các biểu đạt thường dùng, mô tả bối cảnh cá nhân, giao tiếp trong các nhiệm vụ đơn giản
Tiến lên B1 để có hội thoại trôi chảy hơn, xử lý tình huống du lịch và tiếng Anh nơi làm việc