Bài tập to + V hay V-ing: 7 bộ bài có đáp án, A1–B2
7 bộ bài tập miễn phí về to + V hay V-ing (A1–B2), có đáp án. Đọc quy tắc, xem các lỗi thường gặp, rồi điền chỗ trống và kiểm tra từng câu trả lời ngay lập tức.
7 bộ38 bài tậpA1–B2Xem các bộ bài tập
- A11
- A23
- B11
- B22
To + V hay V-ing: cách dùng
Khi một động từ theo sau động từ khác, động từ thứ hai có dạng cố định. Một số động từ đi với to + V (want, decide, hope: I want to leave), một số đi với V-ing (enjoy, avoid, finish: I enjoy reading), và một số đi được với cả hai, đôi khi đổi nghĩa (remember, stop, try). Sau giới từ luôn dùng V-ing.
V-ing và to + V
| Động từ + V-ing | Động từ + to + V |
|---|---|
| I stopped smoking last year. | I stopped to buy some water. |
| I remember locking the door. | Remember to lock the door. |
| Try adding some salt. | I tried to open the window, but it was stuck. |
Bài tập theo trình độ
7 bộ · 38 bài tập| Trình độ | Bộ bài tập | Bài tập |
|---|---|---|
| A1 | Love / like / don’t mind / hate + -ing | 3 |
| A2 | Verb + infinitive or -ing form | 5 |
| A2 | Uses of to + infinitive | 7 |
| A2 | Verb patterns | 7 |
| B1 | Verb patterns | 5 |
| B2 | Infinitives and -ing forms | 7 |
| B2 | Verb patterns | 4 |
Lỗi thường gặp
Sai:
I enjoy to swim.Đúng: I enjoy swimming.
Enjoy đi với V-ing.
Sai:
She wants going home.Đúng: She wants to go home.
Want đi với to + V.
Sai:
I'm interested in learn Spanish.Đúng: I'm interested in learning Spanish.
Sau giới từ dùng V-ing.
Sai:
He made me to wait.Đúng: He made me wait.
Make + tân ngữ + V nguyên mẫu không to.