Bài tập câu tường thuật: 12 bộ bài có đáp án, A2–B2

12 bộ bài tập miễn phí về câu tường thuật (A2–B2), có đáp án. Đọc quy tắc, xem các lỗi thường gặp, rồi điền chỗ trống và kiểm tra từng câu trả lời ngay lập tức.

12 bộ71 bài tậpA2–B2Xem các bộ bài tập

  • A24
  • B14
  • B24

Câu tường thuật: cách dùng

Câu tường thuật thuật lại lời người khác mà không trích nguyên văn. Sau động từ tường thuật ở quá khứ, thì thường lùi một bậc: "I'm tired" thành She said she was tired. Đại từ và các từ chỉ thời gian, nơi chốn cũng thay đổi, còn câu hỏi tường thuật dùng trật tự của câu khẳng định: He asked where I lived.

Bài tập theo trình độ

12 bộ · 71 bài tập
Trình độBộ bài tậpBài tập
A2Reported speech4
A2Reported speech (1)5
A2Reported speech (2)6
A2Reported speech (Set B)5
B1Reported questions6
B1Reported speech8
B1Reported speech (questions)6
B1Reported speech (statements)5
B2Reported speech7
B2Reported speech (2)7
B2Reporting verbs7
B2Reporting verbs (2)5

Lỗi thường gặp

  1. Sai: She said me that she was busy.

    Đúng: She told me that she was busy.

    Tell cần người nghe, say thì không.

  2. Sai: He asked where did I live.

    Đúng: He asked where I lived.

    Câu hỏi tường thuật: trật tự câu khẳng định.

  3. Sai: She said she will call tomorrow.

    Đúng: She said she would call the next day.

    Will thành would, từ chỉ thời gian cũng đổi.

  4. Sai: He told to me to wait.

    Đúng: He told me to wait.

    Sau tell không có to trước người nghe.

  1. 1

    Thì quá khứ hoàn thành

    5 bộ
  2. 2

    Động từ khuyết thiếu

    17 bộ
  3. 3

    To + V hay V-ing

    7 bộ
Tất cả chủ điểm ngữ pháp