Bài tập some, any, much, many: 10 bộ bài có đáp án, A1–B1

10 bộ bài tập miễn phí về some, any, much, many (A1–B1), có đáp án. Đọc quy tắc, xem các lỗi thường gặp, rồi điền chỗ trống và kiểm tra từng câu trả lời ngay lập tức.

10 bộ63 bài tậpA1–B1Xem các bộ bài tập

  • A14
  • A23
  • B13

Some, any, much, many: cách dùng

Từ chỉ số lượng cho biết bao nhiêu. Many và few dùng với danh từ đếm được (many books), much và little với danh từ không đếm được (much time), còn a lot of dùng được cho cả hai. Some thường xuất hiện trong câu khẳng định, lời yêu cầu và lời mời; any trong câu hỏi và câu phủ định: Have you got any milk? We need some eggs.

Đếm được và không đếm được

Đếm được: many, a fewKhông đếm được: much, a little
How many apples do we need?How much sugar do we need?
There are a few chairs left.There's a little coffee left.
I haven't got many friends here.I haven't got much time.

Bài tập theo trình độ

10 bộ · 63 bài tập
Trình độBộ bài tậpBài tập
A1Countable and uncountable nouns; a/an, some, any7
A1How much / how many, much / many / a lot of, a few / a little6
A1Quantity6
A1Quantifiers – much, many, a lot (of)8
A2Quantity7
A2Some, any, much, many, a lot of, a little, a few5
A2Quantifiers; too / not enough7
B1Determiners – all, each, every, few, little, etc.5
B1Indefinite pronouns – some-, any-, no-, every-5
B1Quantifiers7

Lỗi thường gặp

  1. Sai: How much people came?

    Đúng: How many people came?

    People đếm được: many.

  2. Sai: I don't have some money.

    Đúng: I don't have any money.

    Câu phủ định dùng any.

  3. Sai: There are much cars here.

    Đúng: There are a lot of cars here.

    Much đi với danh từ không đếm được.

  4. Sai: Can I have any water, please?

    Đúng: Can I have some water, please?

    Lời yêu cầu, lời mời dùng some.

  1. 1

    Mạo từ a, an, the

    8 bộ
  2. 2

    There is và there are

    3 bộ
  3. 3

    So sánh hơn và so sánh nhất

    15 bộ
Tất cả chủ điểm ngữ pháp