Bài tập ngữ pháp tiếng Anh A1 có đáp án
Ở trình độ A1, bạn xây dựng những câu cơ bản của tiếng Anh: động từ to be, thì present simple cho thói quen, present continuous cho việc đang diễn ra và cấu trúc there is / there are. Sau đó bạn học past simple, nói về kế hoạch với going to và will, cùng can, have to và should. Cả 66 bộ bài đều có đáp án và được nhóm theo chủ điểm ngữ pháp, nên bạn có thể học xong một chủ điểm rồi mới chuyển sang chủ điểm tiếp theo.
- Kỹ năng
- Ngữ pháp
- Cấp độ
- A1 Sơ cấp
- Bài tập
- 66
- Cấp độ của kỹ năng
- A1–B2
66 bài tập ngữ pháp A1 theo chủ điểm
So sánh hơn và so sánh nhất
6 bộ · 36 bài tập- 1 Comparative adjectives 6 bài tập Bắt đầu 6 bài tập
- 2 Comparative adjectives 5 bài tập Bắt đầu 5 bài tập
- 3 Comparatives 6 bài tập Bắt đầu 6 bài tập
- 4 Superlative adjectives 6 bài tập Bắt đầu 6 bài tập
- 5 Superlatives 7 bài tập Bắt đầu 7 bài tập
- 6 Superlative adjectives 6 bài tập Bắt đầu 6 bài tập
Thì hiện tại hoàn thành
6 bộ · 37 bài tập- 7 Present perfect (affirmative) 6 bài tập Bắt đầu 6 bài tập
- 8 Present perfect affirmative (2) 5 bài tập Bắt đầu 5 bài tập
- 9 Present perfect (negative and interrogative) 7 bài tập Bắt đầu 7 bài tập
- 10 Present perfect negative and interrogative (2) 6 bài tập Bắt đầu 6 bài tập
- 11 Present perfect 5 bài tập Bắt đầu 5 bài tập
- 12 Present perfect or past simple 8 bài tập Bắt đầu 8 bài tập
Hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn
3 bộ · 21 bài tập- 13 Present simple and present continuous 7 bài tập Bắt đầu 7 bài tập
- 14 Present simple and continuous 7 bài tập Bắt đầu 7 bài tập
- 15 Present simple or present continuous 7 bài tập Bắt đầu 7 bài tập
Thì quá khứ đơn
11 bộ · 70 bài tập- 16 Past simple (affirmative): irregular 6 bài tập Bắt đầu 6 bài tập
- 17 Past simple affirmative: irregular verbs 6 bài tập Bắt đầu 6 bài tập
- 18 Past simple (affirmative): regular 5 bài tập Bắt đầu 5 bài tập
- 19 Past simple affirmative: regular verbs 6 bài tập Bắt đầu 6 bài tập
- 20 Past simple: be and can 6 bài tập Bắt đầu 6 bài tập
- 21 Past simple: be and can (2) 5 bài tập Bắt đầu 5 bài tập
- 22 Past simple (negative and interrogative) 7 bài tập Bắt đầu 7 bài tập
- 23 Past simple negative and interrogative (2) 7 bài tập Bắt đầu 7 bài tập
- 24 Past simple: be 6 bài tập Bắt đầu 6 bài tập
- 25 Past simple negative and question forms 9 bài tập Bắt đầu 9 bài tập
- 26 Past simple: positive 7 bài tập Bắt đầu 7 bài tập
Thì tương lai: will và going to
5 bộ · 29 bài tập- 27 Going to 6 bài tập Bắt đầu 6 bài tập
- 28 Going to (2) 6 bài tập Bắt đầu 6 bài tập
- 29 Will 5 bài tập Bắt đầu 5 bài tập
- 30 Will (2) 5 bài tập Bắt đầu 5 bài tập
- 31 Going to 7 bài tập Bắt đầu 7 bài tập
Động từ khuyết thiếu
7 bộ · 41 bài tập- 32 Can / can’t, could / couldn’t for ability 7 bài tập Bắt đầu 7 bài tập
- 33 Can and adverbs 6 bài tập Bắt đầu 6 bài tập
- 34 Have to 6 bài tập Bắt đầu 6 bài tập
- 35 Have to (2) 6 bài tập Bắt đầu 6 bài tập
- 36 Should / shouldn’t 4 bài tập Bắt đầu 4 bài tập
- 37 Have to / don’t have to 6 bài tập Bắt đầu 6 bài tập
- 38 Should / shouldn’t 6 bài tập Bắt đầu 6 bài tập
Thì hiện tại tiếp diễn
3 bộ · 18 bài tập- 39 Present continuous 6 bài tập Bắt đầu 6 bài tập
- 40 Present continuous (2) 6 bài tập Bắt đầu 6 bài tập
- 41 Present continuous 6 bài tập Bắt đầu 6 bài tập
Thì hiện tại đơn
6 bộ · 37 bài tập- 42 Present simple (affirmative) 6 bài tập Bắt đầu 6 bài tập
- 43 Present simple: affirmative and negative 6 bài tập Bắt đầu 6 bài tập
- 44 Present simple (negative and interrogative) 6 bài tập Bắt đầu 6 bài tập
- 45 Present simple: questions 5 bài tập Bắt đầu 5 bài tập
- 46 Present simple: positive and negative 8 bài tập Bắt đầu 8 bài tập
- 47 Present simple: questions and short answers 6 bài tập Bắt đầu 6 bài tập
Trạng từ chỉ tần suất
3 bộ · 23 bài tập- 48 Adverbs of frequency 8 bài tập Bắt đầu 8 bài tập
- 49 Adverbs of frequency; question words 9 bài tập Bắt đầu 9 bài tập
- 50 Position of adverbs of frequency 6 bài tập Bắt đầu 6 bài tập
Động từ to be
4 bộ · 31 bài tập- 51 Positive and negative 8 bài tập Bắt đầu 8 bài tập
- 52 Questions and short answers 10 bài tập Bắt đầu 10 bài tập
- 53 Be and have got 5 bài tập Bắt đầu 5 bài tập
- 54 Be, possessives and pronouns 8 bài tập Bắt đầu 8 bài tập
There is và there are
3 bộ · 20 bài tập- 55 There is / there are; some and any 7 bài tập Bắt đầu 7 bài tập
- 56 There is / there are; some / any with plural nouns 7 bài tập Bắt đầu 7 bài tập
- 57 There is / there are 6 bài tập Bắt đầu 6 bài tập
Some, any, much, many
4 bộ · 27 bài tập- 58 Countable and uncountable nouns; a/an, some, any 7 bài tập Bắt đầu 7 bài tập
- 59 How much / how many, much / many / a lot of, a few / a little 6 bài tập Bắt đầu 6 bài tập
- 60 Quantity 6 bài tập Bắt đầu 6 bài tập
- 61 Much, many, a lot (of) 8 bài tập Bắt đầu 8 bài tập
Mạo từ a, an, the
2 bộ · 11 bài tập- 62 The, a / an, some; this / that / these / those 4 bài tập Bắt đầu 4 bài tập
- 63 Have got and articles 7 bài tập Bắt đầu 7 bài tập
To + V hay V-ing
1 bộ · 3 bài tập- 64 Love / like / don’t mind / hate + -ing 3 bài tập Bắt đầu 3 bài tập
Luyện thêm ngữ pháp
2 bộ · 16 bài tập- 65 Have got 8 bài tập Bắt đầu 8 bài tập
- 66 Possessive pronouns and possessive ‘s 8 bài tập Bắt đầu 8 bài tập
Bài Học Tiếng Anh A1 Sơ Cấp
Bài học A1 là các bản ghi ngắn về cuộc sống hằng ngày: chào hỏi, gia đình, mua sắm và thói quen. Mỗi đoạn chỉ vài từ, nên bạn có thể nghe lại từng đoạn cho đến khi bắt được hết các từ.
Bạn sẽ học được gì
- Nhận ra các từ và cụm từ quen thuộc về bản thân, gia đình và sinh hoạt hằng ngày
- Nghe được số, giá tiền, giờ và ngày tháng
- Phân biệt các từ ngắn na ná nhau, như he's và his
- Theo kịp câu hỏi và câu trả lời đơn giản
- Viết đúng những từ thông dụng bạn nghe được
- Thời gian ước tính
- Khoảng 90–100 giờ học có hướng dẫn từ con số không (ước tính của Cambridge English)
- Kỹ năng bạn sẽ thành thạo
- Hiểu lời nói chậm, rõ về các chủ đề rất quen thuộc và câu hỏi đơn giản
- Cấp độ tiếp theo
- Bài học A2 dài hơn và nói về mua sắm, công việc, chỉ đường
Cấp độ A1 là gì?
A1 là trình độ đầu tiên của CEFR. Bạn hiểu và dùng được những cách diễn đạt rất đơn giản, quen thuộc, có thể giới thiệu bản thân và trả lời câu hỏi cơ bản về nơi ở và đồ mình có, nếu người kia nói chậm, rõ và sẵn lòng giúp.