Bài tập ngữ pháp: 220+ bài thực hành tương tác – A1
Bài Tập Ngữ Pháp - Luyện Tập Tương Tác cho Mọi Trình Độ CEFR (A1-C2). Thành thạo thì, mạo từ, giới từ với phản hồi tức thì.
Duyệt 66 bài tập Ngữ pháp
Chọn Cấp độ:
66 bài học| Bài học | Bài tập | Cấp độ | Hành động |
|---|---|---|---|
| 1. Positive and negative | 8 | A1 | Bắt đầu |
| 2. Questions and short answers | 10 | A1 | Bắt đầu |
| 3. Can / can’t, could / couldn’t for ability | 7 | A1 | Bắt đầu |
| 4. Comparative adjectives | 6 | A1 | Bắt đầu |
| 5. Countable and uncountable nouns; a/an, some, any | 7 | A1 | Bắt đầu |
| 6. Adverbs of frequency | 8 | A1 | Bắt đầu |
| 7. Adverbs of frequency; question words | 9 | A1 | Bắt đầu |
| 8. The, a / an, some; this / that / these / those | 4 | A1 | Bắt đầu |
| 9. Be and have got | 5 | A1 | Bắt đầu |
| 10. Be, possessives and pronouns | 8 | A1 | Bắt đầu |
| 11. Can and adverbs | 6 | A1 | Bắt đầu |
| 12. Comparative adjectives | 5 | A1 | Bắt đầu |
| 13. Comparatives | 6 | A1 | Bắt đầu |
| 14. Present simple and present continuous | 7 | A1 | Bắt đầu |
| 15. Going to | 6 | A1 | Bắt đầu |
| 16. Going to (2) | 6 | A1 | Bắt đầu |
| 17. Have got and articles | 7 | A1 | Bắt đầu |
| 18. Have to | 6 | A1 | Bắt đầu |
| 19. Have to (2) | 6 | A1 | Bắt đầu |
| 20. How much / how many, much / many / a lot of, a few / a little | 6 | A1 | Bắt đầu |
1. Positive and negative
A18 exercises
Bắt đầu2. Questions and short answers
A110 exercises
Bắt đầu3. Can / can’t, could / couldn’t for ability
A17 exercises
Bắt đầu4. Comparative adjectives
A16 exercises
Bắt đầu5. Countable and uncountable nouns; a/an, some, any
A17 exercises
Bắt đầu6. Adverbs of frequency
A18 exercises
Bắt đầu7. Adverbs of frequency; question words
A19 exercises
Bắt đầu8. The, a / an, some; this / that / these / those
A14 exercises
Bắt đầu9. Be and have got
A15 exercises
Bắt đầu10. Be, possessives and pronouns
A18 exercises
Bắt đầu11. Can and adverbs
A16 exercises
Bắt đầu12. Comparative adjectives
A15 exercises
Bắt đầu13. Comparatives
A16 exercises
Bắt đầu14. Present simple and present continuous
A17 exercises
Bắt đầu15. Going to
A16 exercises
Bắt đầu16. Going to (2)
A16 exercises
Bắt đầu17. Have got and articles
A17 exercises
Bắt đầu18. Have to
A16 exercises
Bắt đầu19. Have to (2)
A16 exercises
Bắt đầu20. How much / how many, much / many / a lot of, a few / a little
A16 exercises
Bắt đầuTrang 1 của 4
Trang 1 của 4
Bài Học Tiếng Anh A1 Sơ Cấp
Bắt đầu hành trình học tiếng Anh với các bài học sơ cấp A1. Hoàn hảo cho người mới bắt đầu hoàn toàn chưa có kiến thức tiếng Anh.
What You'll Learn
- Cách chào hỏi và giới thiệu cơ bản
- Thì hiện tại đơn và các động từ thông dụng
- Từ vựng thiết yếu (500-700 từ)
- Số đếm, ngày tháng và cách diễn đạt thời gian
- Câu hỏi và câu trả lời cơ bản
Time Estimate: Thường mất 2-3 tháng với luyện tập đều đặn (2-3 bài học mỗi tuần)
Skills You'll Master
Có thể hiểu các cụm từ đơn giản, tự giới thiệu bản thân, đặt câu hỏi cơ bản về các chủ đề quen thuộc
Sẵn sàng cho bước tiếp theo? Bài học A2 giới thiệu thì quá khứ, câu phức tạp hơn và hội thoại hàng ngày