Bài tập quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn: 7 bộ bài có đáp án, A2–B2
7 bộ bài tập miễn phí về quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn (A2–B2), có đáp án. Đọc quy tắc, xem các lỗi thường gặp, rồi điền chỗ trống và kiểm tra từng câu trả lời ngay lập tức.
7 bộ42 bài tậpA2–B2Xem các bộ bài tập
- A24
- B12
- B21
Quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn: cách dùng
Quá khứ tiếp diễn (was/were + V-ing) diễn tả hành động đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ: At 8 pm I was cooking. Kết hợp với quá khứ đơn, nó cho thấy một hành động ngắn hơn xen vào: I was cooking when the phone rang. Quá khứ đơn một mình kể các sự việc đã hoàn tất theo thứ tự: I cooked, ate and went to bed.
Quá khứ tiếp diễn và quá khứ đơn
| Quá khứ tiếp diễn: đang diễn ra | Quá khứ đơn: đã xong |
|---|---|
| She was reading at 10 pm. | She read the whole book on Sunday. |
| We were having dinner when you called. | We had dinner and then you called. |
| It was snowing all morning. | It snowed twice last winter. |
Bài tập theo trình độ
7 bộ · 42 bài tập| Trình độ | Bộ bài tập | Bài tập |
|---|---|---|
| A2 | Past simple vs past continuous | 6 |
| A2 | Past continuous | 6 |
| A2 | Past simple and continuous | 4 |
| A2 | Past continuous (Set B) | 8 |
| B1 | Past tense contrast | 7 |
| B1 | Past tense contrast (2) | 5 |
| B2 | Past tenses | 6 |
Lỗi thường gặp
Sai:
I was watch TV when you called.Đúng: I was watching TV when you called.
Was/were + V-ing.
Sai:
When the phone was ringing, I answered it.Đúng: When the phone rang, I answered it.
Hành động ngắn đã xong: quá khứ đơn.
Sai:
They was playing football.Đúng: They were playing football.
Với you, we, they dùng were.
Sai:
I was knowing her well.Đúng: I knew her well.
Động từ trạng thái không dùng tiếp diễn.