Bài tập hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn: 9 bộ bài có đáp án, A1–B2

9 bộ bài tập miễn phí về hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn (A1–B2), có đáp án. Đọc quy tắc, xem các lỗi thường gặp, rồi điền chỗ trống và kiểm tra từng câu trả lời ngay lập tức.

9 bộ55 bài tậpA1–B2Xem các bộ bài tập

  • A13
  • A23
  • B12
  • B21

Hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn: cách dùng

Hiện tại đơn diễn tả thói quen, lịch trình và sự thật lâu dài: She works in a bank. Hiện tại tiếp diễn (am/is/are + V-ing) diễn tả hành động đang xảy ra lúc này hoặc trong giai đoạn này và tình huống tạm thời: She's working from home this week. Động từ chỉ trạng thái như know, like, want thường không dùng ở dạng tiếp diễn.

Hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn

Hiện tại đơn: thói quen, sự thậtHiện tại tiếp diễn: lúc này, tạm thời
I work in a café.I'm working at a hotel this summer.
He usually drives to work.He's walking today because his car is broken.
Water boils at 100°C.The water is boiling. Add the pasta.

Bài tập theo trình độ

9 bộ · 55 bài tập
Trình độBộ bài tậpBài tập
A1Present simple vs present continuous7
A1Present simple and continuous7
A1Present simple or present continuous7
A2Present simple vs present continuous5
A2Present simple and continuous6
A2Present simple and present continuous6
B1Present tense contrast6
B1Present tense contrast (2)5
B2Present and future tenses6

Lỗi thường gặp

  1. Sai: I am knowing the answer.

    Đúng: I know the answer.

    Động từ trạng thái không dùng tiếp diễn.

  2. Sai: Listen! The baby cries.

    Đúng: Listen! The baby is crying.

    Hành động đang xảy ra: dạng tiếp diễn.

  3. Sai: He is going to work by bus every day.

    Đúng: He goes to work by bus every day.

    Thói quen dùng hiện tại đơn.

  4. Sai: I'm usually getting up at 7.

    Đúng: I usually get up at 7.

    Usually báo hiệu thói quen: hiện tại đơn.

  1. 1

    Thì hiện tại đơn

    6 bộ
  2. 2

    Thì hiện tại tiếp diễn

    3 bộ
  3. 3

    Trạng từ chỉ tần suất

    3 bộ
  4. 4

    Thì hiện tại hoàn thành

    18 bộ
Tất cả chủ điểm ngữ pháp