Bài tập thì hiện tại hoàn thành: 18 bộ bài có đáp án, A1–B2

18 bộ bài tập miễn phí về thì hiện tại hoàn thành (A1–B2), có đáp án. Đọc quy tắc, xem các lỗi thường gặp, rồi điền chỗ trống và kiểm tra từng câu trả lời ngay lập tức.

18 bộ115 bài tậpA1–B2Xem các bộ bài tập

  • A16
  • A27
  • B14
  • B21

Thì hiện tại hoàn thành: cách dùng

Thì hiện tại hoàn thành (have/has + quá khứ phân từ) nối quá khứ với hiện tại. Dùng cho trải nghiệm (I've been to Japan), sự việc vừa xảy ra có kết quả ở hiện tại (She's lost her keys) và tình huống bắt đầu trong quá khứ vẫn tiếp diễn (We've lived here for ten years). Không dùng với mốc thời gian đã kết thúc như yesterday.

Hiện tại hoàn thành và quá khứ đơn

Hiện tại hoàn thành: không có mốc thời gian đã quaQuá khứ đơn: có mốc thời gian đã qua
I've visited Rome twice.I visited Rome in 2019.
She's lost her phone.She lost her phone last week.
Have you seen the new film?Did you see the film on Saturday?

Bài tập theo trình độ

18 bộ · 115 bài tập
Trình độBộ bài tậpBài tập
A1Present perfect (affirmative)6
A1Present perfect affirmative (2)5
A1Present perfect (negative and interrogative)7
A1Present perfect negative and interrogative (2)6
A1Present perfect5
A1Present perfect or past simple8
A2Past simple vs present perfect5
A2Present perfect7
A2Present perfect (2)8
A2Present perfect and past simple5
A2Present perfect or past simple8
A2Present perfect with for and since8
A2Present perfect with just, already and yet8
B1Past simple and present perfect contrast5
B1Present perfect and past simple contrast6
B1Present perfect continuous6
B1Present perfect simple and continuous6
B2Present perfect simple and continuous6

Lỗi thường gặp

  1. Sai: I have seen him yesterday.

    Đúng: I saw him yesterday.

    Mốc thời gian đã kết thúc dùng quá khứ đơn.

  2. Sai: I live here since 2015.

    Đúng: I have lived here since 2015.

    Với since và for dùng hiện tại hoàn thành.

  3. Sai: Have you ever went to Paris?

    Đúng: Have you ever been to Paris?

    Dùng quá khứ phân từ: been, gone.

  4. Sai: She has finished already her homework.

    Đúng: She has already finished her homework.

    Already đứng trước động từ chính.

  1. 1

    Thì quá khứ đơn

    15 bộ
  2. 2

    Thì quá khứ hoàn thành

    5 bộ
  3. 3

    Hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn

    9 bộ
Tất cả chủ điểm ngữ pháp