Bài tập mệnh đề quan hệ: 6 bộ bài có đáp án, A2–B2
6 bộ bài tập miễn phí về mệnh đề quan hệ (A2–B2), có đáp án. Đọc quy tắc, xem các lỗi thường gặp, rồi điền chỗ trống và kiểm tra từng câu trả lời ngay lập tức.
6 bộ32 bài tậpA2–B2Xem các bộ bài tập
- A21
- B14
- B21
Mệnh đề quan hệ: cách dùng
Mệnh đề quan hệ bổ sung thông tin cho danh từ bằng who (người), which (vật), that (người hoặc vật), whose (sở hữu) hoặc where (nơi chốn). Mệnh đề xác định cho biết đang nói về ai: The woman who called is my aunt. Mệnh đề không xác định thêm thông tin giữa hai dấu phẩy: My aunt, who lives in Rome, called.
Bài tập theo trình độ
6 bộ · 32 bài tập| Trình độ | Bộ bài tập | Bài tập |
|---|---|---|
| A2 | Defining relative clauses | 6 |
| B1 | Defining relative clauses | 6 |
| B1 | Defining relative clauses (2) | 5 |
| B1 | Non-defining relative clauses | 6 |
| B1 | Non-defining relative clauses (2) | 4 |
| B2 | Relative clauses | 5 |
Lỗi thường gặp
Sai:
The man which lives next door is a doctor.Đúng: The man who lives next door is a doctor.
Chỉ người dùng who hoặc that.
Sai:
My brother, that lives in Paris, is a chef.Đúng: My brother, who lives in Paris, is a chef.
Không dùng that trong mệnh đề quan hệ không xác định.
Sai:
That's the house where I was born in.Đúng: That's the house where I was born.
Where đã bao gồm giới từ.
Sai:
The book that I bought it is good.Đúng: The book that I bought is good.
Không lặp lại tân ngữ bằng đại từ.