Bài tập động từ to be: 4 bộ bài có đáp án, A1
4 bộ bài tập miễn phí về động từ to be (A1), có đáp án. Đọc quy tắc, xem các lỗi thường gặp, rồi điền chỗ trống và kiểm tra từng câu trả lời ngay lập tức.
4 bộ31 bài tậpA1Xem các bộ bài tập
- A14
Động từ to be: cách dùng
Động từ to be có ba dạng ở hiện tại: I am, he/she/it is, you/we/they are, thường viết tắt là I'm, she's, they're. Ở quá khứ là was (I, he, she, it) và were (you, we, they). Câu hỏi được tạo bằng cách đưa động từ lên đầu (Are you ready?), câu phủ định thêm not (She isn't here).
Bài tập theo trình độ
4 bộ · 31 bài tập| Trình độ | Bộ bài tập | Bài tập |
|---|---|---|
| A1 | Be – positive and negative | 8 |
| A1 | Be – questions and short answers | 10 |
| A1 | Be and have got | 5 |
| A1 | Be, possessives and pronouns | 8 |
Lỗi thường gặp
Sai:
I is a student.Đúng: I am a student.
Với I dùng am.
Sai:
They was at home.Đúng: They were at home.
Với you, we, they dùng were.
Sai:
Do you are tired?Đúng: Are you tired?
Câu hỏi với be không dùng do.
Sai:
She not is here.Đúng: She isn't here.
Not đứng sau be.