Tiếng Anh thương mại: 55+ bài tập chuyên nghiệp – A2
Bài Tập Tiếng Anh Thương Mại - Luyện Giao Tiếp Chuyên Nghiệp (A1-C2). Tình huống và từ vựng nơi làm việc.
Duyệt 32 bài tập Thương mại
Chọn Cấp độ:
32 bài học| Bài học | Bài tập | Cấp độ | Hành động |
|---|---|---|---|
| 1. Advertising | 5 | A2 | Bắt đầu |
| 2. Business location | 5 | A2 | Bắt đầu |
| 3. Changes | 3 | A2 | Bắt đầu |
| 4. Company facts | 4 | A2 | Bắt đầu |
| 5. Competition | 6 | A2 | Bắt đầu |
| 6. Corporate hospitality | 5 | A2 | Bắt đầu |
| 7. Customer service | 4 | A2 | Bắt đầu |
| 8. Describing products and services | 5 | A2 | Bắt đầu |
| 9. Describing your job and contacts | 5 | A2 | Bắt đầu |
| 10. Doing Business | 6 | A2 | Bắt đầu |
| 11. Employees talk about their jobs | 4 | A2 | Bắt đầu |
| 12. Employment | 4 | A2 | Bắt đầu |
| 13. Environmental protection | 3 | A2 | Bắt đầu |
| 14. Future trends | 3 | A2 | Bắt đầu |
| 15. Green solutions | 5 | A2 | Bắt đầu |
| 16. Jobs | 5 | A2 | Bắt đầu |
| 17. Managing time | 4 | A2 | Bắt đầu |
| 18. Money | 9 | A2 | Bắt đầu |
| 19. Orders and deliveries | 5 | A2 | Bắt đầu |
| 20. Organising | 8 | A2 | Bắt đầu |
1. Advertising
A25 exercises
Bắt đầu2. Business location
A25 exercises
Bắt đầu3. Changes
A23 exercises
Bắt đầu4. Company facts
A24 exercises
Bắt đầu5. Competition
A26 exercises
Bắt đầu6. Corporate hospitality
A25 exercises
Bắt đầu7. Customer service
A24 exercises
Bắt đầu8. Describing products and services
A25 exercises
Bắt đầu9. Describing your job and contacts
A25 exercises
Bắt đầu10. Doing Business
A26 exercises
Bắt đầu11. Employees talk about their jobs
A24 exercises
Bắt đầu12. Employment
A24 exercises
Bắt đầu13. Environmental protection
A23 exercises
Bắt đầu14. Future trends
A23 exercises
Bắt đầu15. Green solutions
A25 exercises
Bắt đầu16. Jobs
A25 exercises
Bắt đầu17. Managing time
A24 exercises
Bắt đầu18. Money
A29 exercises
Bắt đầu19. Orders and deliveries
A25 exercises
Bắt đầu20. Organising
A28 exercises
Bắt đầuTrang 1 của 2
Trang 1 của 2
Bài Học Tiếng Anh A2 Cơ Bản
Xây dựng nền tảng vững chắc với các bài học cơ bản A2. Học cách giao tiếp trong các tình huống thông thường và diễn đạt nhu cầu trước mắt.
What You'll Learn
- Thì quá khứ và tương lai
- Mô tả người, địa điểm và trải nghiệm
- Vốn từ vựng mở rộng (1000-1500 từ)
- Văn bản kết nối đơn giản về các chủ đề quen thuộc
- Tương tác xã hội cơ bản
Time Estimate: Thường mất 3-4 tháng với luyện tập nhất quán (2-3 bài học mỗi tuần)
Skills You'll Master
Có thể hiểu các biểu đạt thường dùng, mô tả bối cảnh cá nhân, giao tiếp trong các nhiệm vụ đơn giản
Tiến lên B1 để có hội thoại trôi chảy hơn, xử lý tình huống du lịch và tiếng Anh nơi làm việc